• slider
  • slider

Học số đếm bằng tiếng Ba Lan

Số thứ tự có thể kết thúc bằng các chữ "a", "y", "e" tùy vào danh từ đứng trước các số thứ tự (danh từ giống cái thì tính từ kết thúc bằng chữ "a", danh từ giống đực thì tính từ kết thúc bằng chữ "y" và danh từ giống trung thì tính từ kết thúc bằng chữ "e"). Tuy vậy, để đơn giản hóa, chúng tôi sẽ chỉ bày ra các ví dụ cho các danh từ giống nam. Khi đã thạo tiếng, bạn chỉ cần đổi "y" thành "a" hoặc "e" là chuẩn.

Số đếm tiếng Ba Lan

Dưới đây là danh sách chữ số bằng tiếng Ba Lan.

Bảng chữ số tiếng Ba Lan
 

1 – jeden

 11 – jedenaście

2 – dwa

12 – dwanaście

3 – trzy

 13 – trzynaście

4 – cztery

 14 – czternaście

5 – pięć

 15 – piętnaście

6 – sześć

 16 – szesnaście

7 – siedem

 17 – siedemnaście

8 – osiem 

 18 – osiemnaście

9 – dziewięć

 19 – dziewiętnaście

10 – dziesięć

 20 – dwadzieścia


>> Xem thêm: https://hoctiengbalan.com/

Tương tự như tiếng Anh trong tiếng Ba Lan số 20 là dwadzieścia sẽ kết hợp với số 1 là jeden tạo thành số 21

21 – dwadzieścia jeden

từ 21 tới 29 tương tự

Bảng chữ số tiếng Ba Lan (2)
 

30 trzydzieści 

200 dwieście 

40 czterdzieści 

300 trzysta 

50 pięćdziesiąt

400 czterysta 

60 sześćdziesiąt 

500 pięćset

70 siedemdziesiąt 

600 sześćset

80 osiemdziesiąt 

700 siedemset 

90 dziewięćdziesiąt

800 osiemset 

100 sto

900 dziewięćset

110 sto dziesięć 

1000 tysiąc 

111 sto jedenaście

10 000 dziesięć tysięcy 

 

100000 milion


Bài tập cho số đếm:

Ghép số theo các mẫu trên. Hãy thử viết ra nháp một vài số bất kì và tập ghép.

Ghép số tương tự như các mẫu trên. Hãy thử viết ra nháp một vài số bất kì và tập ghép số đếm.

Ví dụ: 1259 - tysiąc dwieście pięćdziesiąt dziewięć
 

học tiếng Ba Lan hiệu quả
Thật dễ dàng đúng không nào


Chúng ta chuyển sang đếm số thứ tự.

Số thứ tự tiếng Ba Lan

Số thứ tự trong tiếng Ba Lan được cho là tính từ, chỉ tính chất, hiện trạng. 

Ví dụ: 

Tôi là người tới công sở thứ nhất - đầu tiên 

Tôi là người đứng thứ nhất trong cuộc đua 

Tôi lấy hàng từ kho thứ nhất còn anh hãy lấy hàng từ kho thứ hai

Bây giờ là giờ thứ 13 trong ngày (dùng số thứ tự để chỉ giờ và thời gian, chứ không dùng số đếm, tức không nói: bây giờ là "13 giờ" mà nói là "giờ thứ 13". 

Số thứ tự có thể kết thúc bằng các chữ "a", "y", "e" tùy vào danh từ đứng trước các số thứ tự (danh từ giống cái thì tính tự kết thúc bằng chữ "a", danh từ giống đực thì tính từ kết thúc bằng chữ "y" và danh từ giống trung thì tính từ kết thúc bằng chữ "e"). Tuy vậy, để đơn giản hóa, chúng tôi sẽ chỉ bày ra các ví dụ cho các danh từ giống nam. Khi đã thạo tiếng, bạn chỉ cần đổi "y" thành "a" hoặc "e" là chuẩn. 

Ví dụ: "thứ nhất" giống đực là pierwszy, giống cái là pierwsza, giống trung là pierwsze.

>> Xem thêm: Học tiếng Ba Lan trực tuyến
 

Học số đếm tiếng Ba Lan
Học tiếng Ba Lan rất vui đúng không nào?
 

 

Cách đếm thứ trong tiếng Ba Lan

Bảng đếm thứ tiếng Ba Lan
 

Thứ nhất: pierwszy
 
Thứ chín: dziewiąty
Thứ hai: drugi
 
Thứ mười: dziesiąty
Thứ ba: trzeci
 
Thứ mười một: jedenasty
Thứ tư: czwarty
 
Thứ mười hai: dwunasty
Thứ năm: piąty
 
Thứ mười ba: trzynasty
Thứ sáu: szósty
 
Thứ mười bốn: czternasty
Thứ bảy: siódmy
 
Thứ mười lăm : piętnasty
Thứ tám: ósmy
 
 


Cứ tương tự như thế trong những số cao hơn.

Mong các bạn có thêm nguồn thông tin bổ ích sau bài tập số đếm này, tiếng Ba Lan rất thú vị và độc đáo. Chúc các bạn thành công trên con đường học tiếng Ba Lan.

Tags: sách học tiếng ba lan, hoc tieng ba lan that don gian, bảng chữ cái tiếng ba lan, tiếng ba lan có khó không, ngữ pháp tiếng ba lan, hoc tieng ba lan mien phi, xin chào tiếng ba lan, học tiếng ba lan ở hà nội

Đăng nhập để post bài

Tin tổng hợp

    Quảng cáo








    Home