• slider
  • slider

Học tiếng đức theo phương pháp dễ với từ vựng

Để học một ngoại ngữ thì từ vựng là một yếu tố quan trọng đối với rất nhiều người bài viết dưới đây mình xin chia sẻ một số từ vựng về mỹ phẩm dành cho phụ nữ cũng như một số động từ phù hợp với học tiếng đức dành cho người mới bắt đầu.
Ngày nay việc học tiếng đức với một số từ vựng thông dụng đang là yếu tố bởi khi nắm được từ vựng thì bạn mới có thể tiến bộ hơn bạn mới có thể nói thành câu và có thể giao tiếp với mọi người xung quanh. Bài viết dưới đây mình xin giới thiệu một số từ vựng dành cho phụ nữ về mỹ phẩm giúp mọi người đặc biệt là phụ nữ tự học tiếng đức căn bản với những từ vựng này.

I. Sản phẩm trang điểm – Make-up / Schminke

 

1. Môi (Lippen)

Son môi: Lippenstift
Son bóng: Lipgloss
Chì kẻ môi: Lippenkonturenstift (Lipliner: tiếng Anh)
Lớp nền đánh môi (Để lên màu son chuẩn) Primer Lip Primer
Son dưỡng môi: Lippenpflegebalsam

2. Mắt (Augen)

Chì kẻ mắt: Kohl Kajal / Khol Kajal Eyeliner
Bút dạ kẻ mắt: Lidstrich/ Eyeliner (tiếng Anh nhưng được dùng thông dụng hơn)
Chì kẻ lông mày: Augenbrauenstift
Gel kẻ lông mày: Augenbrauengel

 học tiếng đức theo phương pháp đễ bằng từ vựng
học tiếng đức theo phương pháp đễ bằng từ vựng 
Phấn mắt: Lidschatten – Hộp phấn mắt (gồm nhiều màu): Lidschatten Palette
Mascara: Wimperntusche nhưng hay được gọi là Mascara thôi
Lưu ý: Các sản phẩm chống nước: Wasserfest / Waterproof (tiếng Anh) nên các bạn cần Mascara loại này thì chú ý- ưu điểm là không bị lem.
Tẩy trang mắt: Augenmakeup-Entferner (Entferner: tẩy trang)

3. Trang điểm cho da (Teint)

BB-Cream & CC-Cream: Kem nền BB-Cream và CC-Cream dùng thay kem lót trang điểm và kem nền, nên được dùng hàng ngày rất tiện lợi. Thường CC- Cream có cấu trúc lỏng và nhẹ hơn.
Phấn trang điểm và phấn nền: Make-up /Foundation
Phấn phủ mặt: Gesichtspuder
Thanh che khuyết điểm: Abdeckstift / Coverstift hoặc Concealer (tiếng Anh)
Kem trang điểm dạng kem mềm: Mousse make-up
Phấn má: Rouge/Blush/ Puderrouge
Phấn làm nâu da: Bronzing Puder/ Bronzer
Kem trang điểm làm sáng da để tạo điểm nhấn cho khuôn mặt: Highlighter

4. Móng (Nägel)

Sơn móng: Nagellack
Sơn phủ móng, sơn top (sau khi sơn móng thì đánh lớp bóng lên): Nagelüberlack
Sơn nền ( lớp sơn nền trước khi đánh sơn móng tay) Nagelunterlack
Móng giả: Künstliche Nägel
Dung dịch tẩy sơn móng tay: Nagellackentferner
Trang trí móng: Nageldesign

5. Zubehör: Dụng cụ (phục vụ trang điểm)

Cọ trang điểm: Pinsel
Bông tẩy trang: Wattepads (Ở bên Đức thường không dùng khăn mặt mà dùng bông tẩy trang dùng hàng ngày rất sạch)
Túi tẩy trang: Reinigungstücher

II. Sản phẩm dưỡng da và đặc trị


Nói chung các sản phẩm dưỡng thì hay kèm chữ +Pflege ví dụ Lippenpflege, Nagelpflege, Fußpflege ..vân vân
Son dưỡng môi: Lippenpflegebalsam
Trị mụn: Anti-pickel, Vết thâm mụn: Pickel Wunden
học tiếng đức theo phương pháp dễ với từ vựng
học tiếng đức theo phương pháp dễ với từ vựng
 
>> xem thêm http://tiengduc.edu.vn/details/kinh-nghiem-hoc-tieng-duc-nang-cao-voi-viec-tra-tu-dien-online.html

Tàn nhang: die Sommersprosse (-n)
Nám da: die Hyperpigmentierung/ das Chloasma / Melasma
Chống lão hóa: Anti-Age
Nước tẩy trang/ làm sạch da mặt : Gesichtswasser

III. Các sản phẩm khác:

 

1. Sản phẩm tắm: Duschmittel

Sữa tắm: Duschgel
Bọt tắm: Duschschaum
Tẩy da chết toàn thân:  Dusch-Peeling/ Duschpeeling

2. Sản phẩm về tóc

Dầu gội: Shampoo/ Haarwäsche / Haarwaschmittel
Dầu xả tóc (dưỡng tóc sau khi gội): Haarspülung
Dầu dưỡng tóc: Haaröl
Đối với các sản phẩm tóc mình hay dùng của hãng Garnier. Giá thành cực hợp lý và chất lượng tốt.
Xịt tóc (dùng cho khi uốn tóc hoặc để giữ nếp tóc): Haarsprays
Thuốc nhuộm tóc: Haarfarbe

Bên cạnh đó nếu bạn đang ở trình độ học tiếng đức mới bắt đầu thì hãy tham khảo một số câu từ sau đây rất phù mới cho người bắt đầu vào học 


Ở trình độ A1, các bạn cần học thuộc nghĩa, cách chia động từ và tự đặt 5 câu với mỗi từ này để có thể nhớ và áp dụng nhuần nhuyễn.

 Deutsch Wortschatz A1 | Die Liste von den deutschen A1 Verben aufwachen = to wake up | dậy Ich wache um 5 Uhr auf  tôi thức dậy vào lúc 5 giờ  bedeuten = to mean | có nghĩa là, ví dụ: Was bedeutet das Wort “bedeuten”? (Từ “bedeuten” có nghĩa là gì?) => Dùng cấu trúc này để tra nghĩa của từ trên Google  bạn có thể dùng cấu trúc này để tra nghĩa của từ tiếng Đức trên Google nhé ^^.
 
học tiếng đức theo phương pháp dễ với từ vựng
học tiếng đức theo phương pháp dễ với từ vựng
 
>> xem thêm http://hoctiengmyanma.net/details/nguoi-bat-dau-hoc-tieng-duc-voi-ly-do-gi-p2.html

beginnen = to start | bắt đầu, ví dụ: Die Vorstellung beginnt um 20 Uhr. (Vào lúc 20 giờ buổi biểu diễn sẽ được bắt đầu .)bezahlen = to pay | trả cho , ví dụ: Sie muss 50 Euro für Bücher bezahlen. (Cô ấy cần trả 50 đô cho cuốn sách.) bleiben = to stay | ở, ví dụ: Heute ich bleibe zu Hause. (Hôm qua tôi ở nhà.) brauchen = to need | cần, ví dụ: Ich brauche eine neue Bluse. (Tôi cần một cái áo sơ mi mới.) bürsten = to brush | chải, ví dụ: Ich bürste mir die Haare. (Tôi chải tóc).

buchstabieren = to spell | đánh vần, ví dụ: Können Sie den Nachnamen bitte buchstabieren? – D.U.O.N.G. (Đánh vần tên của mình? – D.U.O.N.G)arbeiten = to work | làm việc, ví dụ: Heute ich nicht arbeite. (Hôm qua tôi không làm việc.)duschen = to shower | tắm,  essen = to eat | ăn, ví dụ: Er isst zu viel. (Anh ấy ăn rất nhiều.) fahren = to drive | lái xe, ví dụ: Ich fahre mit dem Fahrrad zur Arbeit. (Tôi đi xe đạp đi làm)
fernsehen = to watch TV | xem ti-vi, : fliegen = to fly | bay, ví dụ: Ich fliege mit Vietnam Airlines. (Tôi bay bằng hãng VNA.)

Freuen sich = be happy, look foward, be pleased | vui lòng, hân hạnh, trông chờ, ví dụ: Ich freue mich auf meine Reise. (Tôi rất trông đợi vào), gehen = to go | đi, ví dụ: Ich gehe in die Schule. (Tôi đi tới trường.), haben = to have | có, ví dụ: Er hat viel Geld. (Anh ấy có rất nhiều tiền.), heißen = to name | tên là, ví dụ: Ich heiße Trang. (Tôi tên là Trang.), hören = to listen | nghe, ví dụ: Ich höre gerne Musik. (Tôi thích nghe nhạc.),  kaufen = to buy | mua, ví dụ: Ich kaufe Lebensmittel im Supermarkt. (Tôi mua thực phẩm trong siêu thị.),   kochen = to cook | nấu ăn, ví dụ: Ich koche die Suppe. (Tôi nấu món súp.),  kommen = to come | đến (kommen aus = đến từ), ví dụ: Ich komme aus Vietnam. (Tôi đến từ Việt Nam.)

    
   
    
  
  Cùng học tiếng đức theo phương pháp dễ với từ vựng hiệu quả nhé. Chúc các bạn học tập thật tốt !

Đăng nhập để post bài

Tin tổng hợp

    Trang chủ